Thiên nhiên và cây cối là những chủ đề quen thuộc, thường xuyên xuất hiện trong giao tiếp, văn học và đời sống hằng ngày. Việc học Tiếng Trung chủ đề cây cối giúp người học mở rộng vốn từ vựng liên quan đến các loại cây, hoa, bộ phận của cây cũng như cách miêu tả cảnh vật bằng tiếng Trung. Thông qua hình thức học tiếng Trung online, bạn có thể học tập linh hoạt, dễ dàng tiếp cận kiến thức và áp dụng vào giao tiếp cũng như bài viết. Cùng Dạy tiếng Hoa tìm hiểu ngay nhé!

Từ vựng tiếng Trung chủ đề cây cối
Từ vựng tiếng Trung về cây ăn quả
| TTS | Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 苹果树 | 苹果树 | píngguǒ shù | Cây táo |
| 香蕉树 | 香蕉树 | xiāngjiāo shù | Cây chuối |
| 橙子树 | 橙子树 | chéngzi shù | Cây cam |
| 柠檬树 | 柠檬树 | níngméng shù | Cây chanh |
| 葡萄藤 | 葡萄藤 | pútáo téng | Cây nho |
| 芒果树 | 芒果树 | mángguǒ shù | Cây xoài |
| 桃树 | 桃树 | táo shù | Cây đào |
| 梨树 | 梨树 | lí shù | Cây lê |
| 菠萝 | 菠萝 | bōluó | Cây dứa |
| 椰子树 | 椰子树 | yēzi shù | Cây dừa |
Từ vựng tiếng Trung về cây lương thực và cây trồng
| TTS | Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 水稻 | 水稻 | shuǐdào | Cây lúa |
| 玉米 | 玉米 | yùmǐ | Ngô, bắp |
| 小麦 | 小麦 | xiǎomài | Lúa mì |
| 大豆 | 大豆 | dàdòu | Đậu nành |
| 土豆 | 土豆 | tǔdòu | Khoai tây |
| 红薯 | 红薯 | hóngshǔ | Khoai lang |
| 甘蔗 | 甘蔗 | gānzhè | Mía |
| 花生 | 花生 | huāshēng | Lạc, đậu phộng |
Từ vựng tiếng Trung về cây bóng mát và cây rừng
| TTS | Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 大树 | 大树 | dà shù | Cây to |
| 松树 | 松树 | sōng shù | Cây thông |
| 竹子 | 竹子 | zhúzi | Tre |
| 榕树 | 榕树 | róng shù | Cây đa |
| 枫树 | 枫树 | fēng shù | Cây phong |
| 槐树 | 槐树 | huái shù | Cây hòe |
| 柳树 | 柳树 | liǔ shù | Cây liễu |
| 桉树 | 桉树 | ān shù | Cây bạch đàn |
Từ vựng tiếng Trung về cây cảnh
| TTS | Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 盆栽 | 盆栽 | pénzāi | Cây trồng chậu |
| 仙人掌 | 仙人掌 | xiānrénzhǎng | Xương rồng |
| 多肉植物 | 多肉植物 | duōròu zhíwù | Cây mọng nước |
| 发财树 | 发财树 | fācái shù | Cây kim tiền |
| 绿萝 | 绿萝 | lǜluó | Trầu bà |
| 吊兰 | 吊兰 | diàolán | Lan treo |
Từ vựng tiếng Trung về bộ phận cơ bản của cây
| TTS | Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 植物 | 植物 | zhíwù | Thực vật |
| 树 | 树 | shù | Cây |
| 根 | 根 | gēn | Rễ |
| 茎 | 茎 | jīng | Thân |
| 树干 | 树干 | shùgàn | Thân cây (thân gỗ) |
| 枝 | 枝 | zhī | Cành |
| 叶 | 叶 | yè | Lá |
| 叶子 | 叶子 | yèzi | Lá cây |
Từ vựng tiếng Trung về bộ phận sinh sản của cây
| TTS | Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 花 | 花 | huā | Hoa |
| 花瓣 | 花瓣 | huābàn | Cánh hoa |
| 花蕊 | 花蕊 | huāruǐ | Nhụy hoa |
| 果实 | 果实 | guǒshí | Quả |
| 果子 | 果子 | guǒzi | Trái cây |
| 种子 | 种子 | zhǒngzi | Hạt |
Bộ phận phụ và đặc điểm của cây
| TTS | Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 树皮 | 树皮 | shùpí | Vỏ cây |
| 树叶 | 树叶 | shùyè | Lá cây |
| 嫩叶 | 嫩叶 | nènyè | Lá non |
| 新芽 | 新芽 | xīnyá | Chồi non |
| 藤 | 藤 | téng | Dây leo |
| 刺 | 刺 | cì | Gai |
Từ vựng thường dùng khi miêu tả cây
| TTS | Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 高 | 高 | gāo | Cao |
| 矮 | 矮 | ǎi | Thấp |
| 粗 | 粗 | cū | To |
| 细 | 细 | xì | Nhỏ |
| 茂盛 | 茂盛 | màoshèng | Tươi tốt |
| 枯萎 | 枯萎 | kūwěi | Héo úa |
Đoạn văn tiếng Trung chủ đề cây cối
Tả cây xoài gắn liền với kỉ niệm tuổi thơ
我最难忘的一种树是家乡院子里的那棵芒果树。Pinyin: Wǒ zuì nánwàng de yì zhǒng shù shì jiāxiāng yuànzi lǐ de nà kē mángguǒ shù.
Nghĩa: Loài cây khiến mình khó quên nhất là cây xoài trong sân nhà ở quê.
Pinyin: Zhè kē mángguǒ shù dàyuē yǒu wǔ liù mǐ gāo, shùgàn yòu cū yòu jiēshi.
Nghĩa: Cây xoài này cao khoảng năm đến sáu mét, thân cây vừa to vừa chắc.
Pinyin: Shùguān hěn dà, kěyǐ zhē zhù zhěng gè yuànzi.
Nghĩa: Tán cây rất rộng, có thể che mát cả sân nhà.
Pinyin: Xiàtiān de shíhou, shù xià zǒng shì yòu liángkuai yòu shūfu.
Nghĩa: Vào mùa hè, dưới gốc cây luôn mát mẻ và dễ chịu.
Pinyin: Xiǎoshíhou, wǒ chángcháng hé jiārén zuò zài shù xià chéngliáng, liáotiān.
Nghĩa: Khi còn nhỏ, mình thường ngồi dưới gốc cây cùng gia đình để tránh nóng và trò chuyện.
Pinyin: Měi dào xiàtiān, mángguǒ mànman chéngshú, kōngqì zhōng huì yǒu dàndàn de xiāngwèi.
Nghĩa: Mỗi khi hè đến, xoài dần chín và trong không khí có mùi thơm nhẹ.
Pinyin: Chéngshú de mángguǒ yòu dà yòu huáng, kàn qǐlái fēicháng yòurén.
Nghĩa: Xoài chín to và vàng, nhìn rất hấp dẫn.
Pinyin: Mángguǒ de wèidào tián zhōng dài yìdiǎn suān, chī qǐlái fēicháng qīngshuǎng.
Nghĩa: Vị xoài ngọt nhưng hơi chua nhẹ, ăn rất mát và dễ chịu.
Pinyin: Yǒu shíhou wǒmen huì bǎ mángguǒ qiē chéng xiǎo kuài, hé jiārén yìqǐ fēnxiǎng.
Nghĩa: Có lúc chúng mình cắt xoài thành miếng nhỏ và chia sẻ cùng gia đình.
Pinyin: Nà duàn tóngnián shíguāng suīrán jiǎndān, què ràng wǒ gǎndào wúbǐ kuàilè.
Nghĩa: Quãng thời gian tuổi thơ ấy tuy giản dị nhưng khiến mình vô cùng hạnh phúc.
Pinyin: Zhídào xiànzài, měi dāng kàn dào mángguǒ shù, wǒ dōu huì xiǎngqǐ jiāxiāng hé nàxiē wēnnuǎn de tóngnián huíyì.
Nghĩa: Cho đến bây giờ, mỗi lần nhìn thấy cây xoài, mình lại nhớ đến quê hương và những kỉ niệm tuổi thơ ấm áp.
Tả cây tre làng quê
在我的家乡,最熟悉的树就是村口的竹林。Pinyin: Zài wǒ de jiāxiāng, zuì shúxī de shù jiù shì cūn kǒu de zhúlín.
Nghĩa: Ở quê hương tôi, loài cây quen thuộc nhất chính là rặng tre đầu làng.
Pinyin: Zhèxiē zhúzi zhǎng de hěn gāo, yībān yǒu qī bā mǐ zuǒyòu.
Nghĩa: Những cây tre này mọc rất cao, thường khoảng bảy đến tám mét.
Pinyin: Zhúgān yòu zhí yòu jiānyìng, kàn qǐlái fēicháng yǒu lìliang.
Nghĩa: Thân tre vừa thẳng vừa cứng cáp, trông rất khỏe khoắn.
Pinyin: Yí zhèn fēng chuī guò, zhúyè huì fāchū shāshā de shēngyīn.
Nghĩa: Khi có gió thổi qua, lá tre phát ra tiếng xào xạc.
Pinyin: Xiàtiān de shíhou, zhúlín lǐ fēicháng liángkuai.
Nghĩa: Vào mùa hè, trong rặng tre rất mát mẻ.
Pinyin: Xiǎoshíhou, wǒ chángcháng hé péngyǒu men zài zhúlín lǐ wán zhuōmícáng.
Nghĩa: Khi còn nhỏ, tôi thường chơi trốn tìm cùng bạn bè trong rặng tre.
Pinyin: Cūn lǐ de dàrén huì yòng zhúzi zuò lánzi, yǐzi hé gèzhǒng shēnghuó yòngpǐn.
Nghĩa: Người lớn trong làng dùng tre để làm giỏ, ghế và nhiều đồ dùng sinh hoạt.
Pinyin: Zhúzi bùjǐn shíyòng, hái xiàngzhēng zhe jiānqiáng hé bùqū de jīngshén.
Nghĩa: Tre không chỉ hữu dụng mà còn tượng trưng cho tinh thần kiên cường và bất khuất.
Pinyin: Měi dāng wǒ líkāi jiāxiāng, nǎohǎi lǐ zǒng huì fúxiàn nà piàn ānjìng de zhúlín.
Nghĩa: Mỗi khi rời xa quê hương, trong tâm trí tôi luôn hiện lên hình ảnh rặng tre yên bình ấy.
Pinyin: Duì wǒ lái shuō, zhúlín bùjǐn shì yí piàn fēngjǐng, gèng shì tóngnián zuì zhēnguì de huíyì.
Nghĩa: Đối với tôi, rặng tre không chỉ là phong cảnh mà còn là kỉ niệm tuổi thơ quý giá nhất.
Nắm vững Tiếng Trung chủ đề cây cối sẽ giúp người học diễn đạt sinh động hơn khi nói hoặc viết về thiên nhiên và môi trường xung quanh. Khi kết hợp học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề với phương pháp học tiếng Trung online, bạn sẽ dễ dàng ghi nhớ kiến thức, luyện tập hiệu quả và nâng cao khả năng sử dụng tiếng Trung một cách tự nhiên. Hãy thường xuyên luyện tập để tiếng Trung của bạn ngày càng phong phú và thành thạo hơn.