Nắm trọn cấu trúc so sánh 跟…一样 trong tiếng Trung chỉ với 5 phút!

Trong tiếng Trung, cấu trúc so sánh đóng vai trò quan trọng giúp người học diễn đạt sự tương đồng giữa các sự vật, con người hay đặc điểm. Câu so sánh 跟…一样 là một cấu trúc phổ biến, thường dùng để thể hiện hai đối tượng có điểm giống nhau về tính chất, trạng thái hoặc hành động. Việc nắm vững cách sử dụng cấu trúc này sẽ giúp người học giao tiếp tự nhiên và chính xác hơn trong nhiều tình huống thực tế. Thông qua hình thức học tiếng Trung online, bạn có thể tiếp cận kiến thức ngữ pháp tiếng Trung một cách linh hoạt, dễ hiểu và thuận tiện cho việc tự học. Cùng daytienghoa.com tìm hiểu ngay nhé!

Xem thêm: Trọn bộ kiến thức về câu chữ 把 (bǎ) từ A-Z

Khái niệm

Cấu trúc 跟…一样 (gēn … yíyàng) dùng để diễn đạt ý hai đối tượng có đặc điểm giống nhau, tương đương nhau.

Tiếng Việt tương đương:

  • Giống với
  • Như
  • Bằng
Học viết tiếng Hoa

Công thức

A 跟 B 一样 + Tính chất

Cách dùng và ví dụ

4.1. So sánh hai đối tượng về tính chất

Cấu trúc: A 跟 B 一样 + Adj

Ví dụ:

  1. 我跟你一样忙
    Pinyin: Wǒ gēn nǐ yíyàng máng
    Nghĩa: Tôi bận giống như bạn
  2. 这个城市跟我的家乡一样大
    Pinyin: Zhège chéngshì gēn wǒ de jiāxiāng yíyàng dà
    Nghĩa: Thành phố này lớn như quê tôi
  3. 你妹妹跟你一样漂亮
    Pinyin: Nǐ mèimei gēn nǐ yíyàng piàoliang
    Nghĩa: Em gái bạn xinh giống bạn

So sánh bằng danh từ

Cấu trúc: A 跟 B 一样 + N

Ví dụ:

  1. 他跟我一样大学生
    Pinyin: Tā gēn wǒ yíyàng dàxuéshēng
    Nghĩa: Cậu ấy giống tôi cùng là sinh viên đại học
  2. 她跟我一样广东人
    Pinyin: Tā gēn wǒ yíyàng Guǎngdōng rén
    Nghĩa: Cô ấy giống tôi cùng là người Quảng Đông

跟 (gēn) và 和 (hé) trong so sánh

Trong cấu trúc so sánh, 跟 (gēn) và 和 (hé) đều có thể dùng.

Ví dụ:

  1. 我和你一样高
    Pinyin: Wǒ hé nǐ yíyàng gāo
    Nghĩa: Tôi cao bằng bạn
  2. 我跟你一样高
    Pinyin: Wǒ gēn nǐ yíyàng gāo
    Nghĩa: Tôi cao bằng bạn

Ghi nhớ:

  • Trong khẩu ngữ: thường dùng 跟 (gēn)
  • Trong văn viết: thường dùng 和 (hé)

Phủ định với 不一样 (bù yíyàng)

Dùng 不一样 (bù yíyàng) để diễn đạt hai đối tượng không giống nhau.

Cấu trúc: A 跟 B 不一样

Ví dụ:

  1. 我跟你不一样
    Pinyin: Wǒ gēn nǐ bù yíyàng
    Nghĩa: Tôi không giống bạn
  2. 他的想法跟我们的不一样
    Pinyin: Tā de xiǎngfǎ gēn wǒmen de bù yíyàng
    Nghĩa: Suy nghĩ của anh ấy không giống chúng tôi

Mẫu câu mở rộng

  1. A 跟 B 一样 + Adj 吗
    Pinyin: A gēn B yíyàng + Adj ma
    Nghĩa: A có giống B không
  2. A 跟 B 一样不一样
    Pinyin: A gēn B yíyàng bù yíyàng
    Nghĩa: A có giống B hay không

Ví dụ:

  1. 中文跟日文一样难吗
    Pinyin: Zhōngwén gēn Rìwén yíyàng nán ma
    Nghĩa: Tiếng Trung có khó như tiếng Nhật không
  2. 你跟他一样不一样
    Pinyin: Nǐ gēn tā yíyàng bù yíyàng
    Nghĩa: Bạn có giống anh ấy hay không

Lỗi dễ gặp

Nhầm với 比 (bǐ) khi muốn so sánh bằng: 比 (bǐ) dùng cho so sánh hơn nên không thay được 跟…一样

Thiếu 跟 (gēn) hoặc 和 (hé)

Sai: 我你一样高

Đúng: 我跟你一样高 (Wǒ gēn nǐ yíyàng gāo)

Bài tập luyện tập

Bài 1: Sắp xếp câu

Câu 1:
( 跟 gēn ) ( 一样 yíyàng ) ( 我 wǒ ) ( 高 gāo ) ( 他 tā )

Câu 2:
( 喜欢 xǐhuān ) ( 旅行 lǚxíng ) ( 她 tā ) ( 我 wǒ ) ( 跟 gēn ) ( 一样 yíyàng )

Câu 3:
( 上海 Shànghǎi ) ( 一样 yíyàng ) ( 北京 Běijīng ) ( 大 dà ) ( 跟 gēn ) ( 吗 ma )

Câu 4:
( 不 bù ) ( 手机 shǒujī ) ( 的 de ) ( 一样 yíyàng ) ( 你的 nǐde ) ( 他 tā ) ( 跟 gēn )

Câu 5:
( 有用 yǒuyòng ) ( 英文 Yīngwén ) ( 中文 Zhōngwén ) ( 一样 yíyàng ) ( 跟 gēn )

Bài 2: Dịch sang tiếng Trung

  1. Tôi bận giống như bạn
  2. Thành phố này giống quê tôi
  3. Em gái bạn xinh như bạn
  4. Tôi không giống anh ấy

Bài 3: Chọn đáp án đúng

Câu 1:
我___你一样高。
wǒ ___ nǐ yíyàng gāo.

A. 跟 (gēn)
B. 比 (bǐ)
C. 在 (zài)

Câu 2:
中文___英文一样有用。
Zhōngwén ___ Yīngwén yíyàng yǒuyòng.

A. 和 (hé)
B. 对 (duì)
C. 给 (gěi)

Câu 3:
她___我一样喜欢旅行。
Tā ___ wǒ yíyàng xǐhuān lǚxíng.

A. 对 (duì)
B. 跟 (gēn)
C. 给 (gěi)

Câu 4:
他的手机___你的不一样。
Tā de shǒujī ___ nǐ de bù yíyàng.

A. 和 (hé)
B. 是 (shì)
C. 有 (yǒu)

Câu 5:
北京___上海一样大吗?
Běijīng ___ Shànghǎi yíyàng dà ma?

A. 在 (zài)
B. 跟 (gēn)
C. 是 (shì)

Xem thêm: Học bổ ngữ kết quả tiếng Trung dễ hiểu qua ví dụ và bài tập

Hiểu và vận dụng đúng Câu so sánh 跟…一样 sẽ giúp người học diễn đạt sự tương đồng một cách rõ ràng và mạch lạc trong tiếng Trung. Khi kết hợp việc học ngữ pháp với phương pháp học tiếng Trung online, bạn sẽ dễ dàng ghi nhớ kiến thức, luyện tập hiệu quả và nâng cao khả năng giao tiếp trong đời sống hằng ngày. Hãy thường xuyên thực hành qua ví dụ cụ thể để tiếng Trung của bạn ngày càng tự nhiên và thành thạo hơn.