Học tiếng Trung chủ đề trường học

Gia đình là chủ đề quen thuộc và gần gũi trong giao tiếp hằng ngày, đồng thời cũng là nội dung xuất hiện rất thường xuyên trong tiếng Trung. Việc học Tiếng Trung chủ đề gia đình giúp người học nắm vững từ vựng, cách xưng hô và mẫu câu dùng để giới thiệu người thân, chia sẻ về cuộc sống gia đình cũng như xây dựng hội thoại tự nhiên. Thông qua hình thức học tiếng Trung online, bạn có thể học tập linh hoạt, dễ dàng luyện nói và áp dụng kiến thức vào các tình huống giao tiếp thực tế. Cùng Dạy tiếng Hoa tìm hiểu ngay nhé!

Xem thêm: Lộ trình học HSK chuẩn giúp bạn thi đâu đỗ đó

Từ vựng tiếng Trung chủ đề trường học

Trường học

Đọc mẫuCách viếtPinyinNghĩa tiếng Việt
学校 学校 xuéxiàoTrường học
小学 小学 xiǎoxuéTrường tiểu học
中学 中学 zhōngxuéTrường trung học
高中 高中 gāozhōngTrường cấp ba
大学 大学 dàxuéTrường đại học
学院 学院 xuéyuànHọc viện
职业学校 职业学校 zhíyè xuéxiàoTrường nghề
国际学校 国际学校 guójì xuéxiàoTrường quốc tế
校园 校园 xiàoyuánKhuôn viên trường

Lớp học và phòng chức năng

Đọc mẫuCách viếtPinyinNghĩa tiếng Việt
教室 教室 jiàoshìPhòng học
多媒体教室 多媒体教室 duōméitǐ jiàoshìPhòng học đa phương tiện
实验室 实验室 shíyànshìPhòng thí nghiệm
电脑室 电脑室 diànnǎoshìPhòng máy tính
语音室 语音室 yǔyīnshìPhòng nghe
美术室 美术室 měishùshìPhòng mỹ thuật
音乐室 音乐室 yīnyuèshìPhòng âm nhạc
自习室 自习室 zìxíshìPhòng tự học

Khu sinh hoạt và dịch vụ

Đọc mẫuCách viếtPinyinNghĩa tiếng Việt
图书馆 图书馆 túshūguǎnThư viện
阅览室 阅览室 yuèlǎnshìPhòng đọc
食堂 食堂 shítángNhà ăn, căng tin
宿舍 宿舍 sùshèKý túc xá
浴室 浴室 yùshìPhòng tắm
洗手间 洗手间 xǐshǒujiānNhà vệ sinh
医务室 医务室 yīwùshìPhòng y tế
停车场 停车场 tíngchēchǎngBãi đỗ xe

Khu thể thao và hoạt động

Đọc mẫuCách viếtPinyinNghĩa tiếng Việt
操场 操场 cāochǎngSân trường
体育馆 体育馆 tǐyùguǎnNhà thi đấu
篮球场 篮球场 lánqiúchǎngSân bóng rổ
足球场 足球场 zúqiúchǎngSân bóng đá
游泳池 游泳池 yóuyǒngchíHồ bơi
健身房 健身房 jiànshēnfángPhòng tập

Trang thiết bị trong trường

Đọc mẫuCách viếtPinyinNghĩa tiếng Việt
课桌 课桌 kèzhuōBàn học
椅子 椅子 yǐziGhế
黑板 黑板 hēibǎnBảng đen
白板 白板 báibǎnBảng trắng
投影仪 投影仪 tóuyǐngyíMáy chiếu
空调 空调 kōngtiáoMáy lạnh
风扇 风扇 fēngshànQuạt

Các môn học cơ bản

Đọc mẫuCách viếtPinyinNghĩa tiếng Việt
语文 语文 yǔwénNgữ văn
数学 数学 shùxuéToán
英语 英语 YīngyǔTiếng Anh
外语 外语 wàiyǔNgoại ngữ
汉语 汉语 HànyǔTiếng Trung
文学 文学 wénxuéVăn học

Các môn khoa học tự nhiên

Đọc mẫuCách viếtPinyinNghĩa tiếng Việt
物理 物理 wùlǐVật lý
化学 化学 huàxuéHóa học
生物 生物 shēngwùSinh học
科学 科学 kēxuéKhoa học
天文 天文 tiānwénThiên văn

Các môn khoa học xã hội

Đọc mẫuCách viếtPinyinNghĩa tiếng Việt
历史 历史 lìshǐLịch sử
地理 地理 dìlǐĐịa lý
政治 政治 zhèngzhìChính trị
社会学 社会学 shèhuìxuéXã hội học
经济学 经济学 jīngjìxuéKinh tế học

Các môn nghệ thuật và thể chất

Đọc mẫuCách viếtPinyinNghĩa tiếng Việt
音乐 音乐 yīnyuèÂm nhạc
美术 美术 měishùMỹ thuật
体育 体育 tǐyùThể dục
舞蹈 舞蹈 wǔdǎoMúa
戏剧 戏剧 xìjùKịch

Các môn kỹ năng và công nghệ

Đọc mẫuCách viếtPinyinNghĩa tiếng Việt
计算机 计算机 jìsuànjīTin học, máy tính
信息技术 信息技术 xìnxī jìshùCông nghệ thông tin
编程 编程 biānchéngLập trình
工程 工程 gōngchéngKỹ thuật
职业技能 职业技能 zhíyè jìnéngKỹ năng nghề nghiệp

Các môn học ở bậc đại học

Đọc mẫuCách viếtPinyinNghĩa tiếng Việt
专业课 专业课 zhuānyè kèMôn chuyên ngành
必修课 必修课 bìxiū kèMôn bắt buộc
选修课 选修课 xuǎnxiū kèMôn tự chọn
公共课 公共课 gōnggòng kèMôn đại cương
实践课 实践课 shíjiàn kèMôn thực hành
Trường học

Hội thoại tiếng Trung chủ đề trường học

Hội thoại 1: Giới thiệu trường học và chuyên ngành

A: 你好,你是新来的同学吗?
Pinyin: Nǐ hǎo, nǐ shì xīn lái de tóngxué ma?
Tiếng Việt: Xin chào, bạn là học sinh mới đến phải không?

B: 是的,我刚转到这所学校。
Pinyin: Shì de, wǒ gāng zhuǎn dào zhè suǒ xuéxiào.
Tiếng Việt: Đúng vậy, mình vừa mới chuyển đến trường này.

A: 欢迎你!你学什么专业?
Pinyin: Huānyíng nǐ! Nǐ xué shénme zhuānyè?
Tiếng Việt: Chào mừng bạn! Bạn học chuyên ngành gì?

B: 我学汉语言文学专业,你呢?
Pinyin: Wǒ xué Hànyǔ yǔyán wénxué zhuānyè, nǐ ne?
Tiếng Việt: Mình học chuyên ngành Hán ngữ và văn học Trung Quốc, còn bạn thì sao?

A: 我是国际贸易专业的学生,今年大三。
Pinyin: Wǒ shì guójì màoyì zhuānyè de xuéshēng, jīnnián dà sān.
Tiếng Việt: Mình là sinh viên chuyên ngành thương mại quốc tế, năm nay học năm ba.

B: 你觉得我们学校怎么样?
Pinyin: Nǐ juéde wǒmen xuéxiào zěnmeyàng?
Tiếng Việt: Bạn thấy trường chúng ta thế nào?

A: 我觉得学校环境很好,老师也很负责。
Pinyin: Wǒ juéde xuéxiào huánjìng hěn hǎo, lǎoshī yě hěn fùzé.
Tiếng Việt: Mình thấy môi trường trường học rất tốt, thầy cô cũng rất có trách nhiệm.

B: 是吗?我也觉得同学们都很热情。
Pinyin: Shì ma? Wǒ yě juéde tóngxuémen dōu hěn rèqíng.
Tiếng Việt: Vậy à? Mình cũng thấy các bạn học đều rất nhiệt tình.

A: 对了,你住在学校宿舍还是在外面租房?
Pinyin: Duì le, nǐ zhù zài xuéxiào sùshè háishì zài wàimiàn zū fáng?
Tiếng Việt: À đúng rồi, bạn ở ký túc xá của trường hay thuê nhà bên ngoài?

B: 我住在学校宿舍,离教学楼很近,很方便。
Pinyin: Wǒ zhù zài xuéxiào sùshè, lí jiàoxuélóu hěn jìn, hěn fāngbiàn.
Tiếng Việt: Mình ở ký túc xá của trường, rất gần tòa nhà giảng dạy, rất tiện lợi.

A: 那太好了,以后我们可以一起学习。
Pinyin: Nà tài hǎo le, yǐhòu wǒmen kěyǐ yìqǐ xuéxí.
Tiếng Việt: Vậy thì tốt quá, sau này chúng ta có thể học cùng nhau.

B: 好啊,希望以后多多关照。
Pinyin: Hǎo a, xīwàng yǐhòu duōduō guānzhào.
Tiếng Việt: Được đó, mong sau này được bạn giúp đỡ nhiều.

Hội thoại 2: Nói về việc học tập và thi cử

A: 下周就要考试了,你复习得怎么样了?
Pinyin: Xià zhōu jiù yào kǎoshì le, nǐ fùxí de zěnmeyàng le?
Tiếng Việt: Tuần sau là sắp thi rồi, bạn ôn tập thế nào rồi?

B: 说实话,我有点紧张,还有很多内容没看完。
Pinyin: Shuō shíhuà, wǒ yǒudiǎn jǐnzhāng, hái yǒu hěn duō nèiróng méi kàn wán.
Tiếng Việt: Nói thật là mình hơi căng thẳng, vẫn còn rất nhiều nội dung chưa học xong.

A: 我也是,尤其是专业课,内容真的很多。
Pinyin: Wǒ yě shì, yóuqí shì zhuānyè kè, nèiróng zhēn de hěn duō.
Tiếng Việt: Mình cũng vậy, đặc biệt là các môn chuyên ngành, nội dung thật sự rất nhiều.

B: 你每天学习多长时间?
Pinyin: Nǐ měitiān xuéxí duō cháng shíjiān?
Tiếng Việt: Mỗi ngày bạn học bao lâu?

A: 平时大概三到四个小时,周末会学得久一点。
Pinyin: Píngshí dàgài sān dào sì gè xiǎoshí, zhōumò huì xué de jiǔ yìdiǎn.
Tiếng Việt: Ngày thường khoảng ba đến bốn tiếng, cuối tuần thì học lâu hơn một chút.

B: 你觉得哪个科目最难?
Pinyin: Nǐ juéde nǎ gè kēmù zuì nán?
Tiếng Việt: Bạn thấy môn nào khó nhất?

A: 我觉得听力最难,需要多练习。
Pinyin: Wǒ juéde tīnglì zuì nán, xūyào duō liànxí.
Tiếng Việt: Mình thấy kỹ năng nghe là khó nhất, cần luyện tập nhiều.

B: 对,我打算每天听一段录音来提高听力。
Pinyin: Duì, wǒ dǎsuàn měitiān tīng yí duàn lùyīn lái tígāo tīnglì.
Tiếng Việt: Đúng vậy, mình dự định mỗi ngày nghe một đoạn ghi âm để nâng cao kỹ năng nghe.

A: 这个方法不错,我们可以一起练习。
Pinyin: Zhè gè fāngfǎ búcuò, wǒmen kěyǐ yìqǐ liànxí.
Tiếng Việt: Cách này hay đó, chúng ta có thể luyện tập cùng nhau.

B: 好的,希望这次考试能顺利通过。
Pinyin: Hǎo de, xīwàng zhè cì kǎoshì néng shùnlì tōngguò.
Tiếng Việt: Được, hy vọng kỳ thi lần này có thể vượt qua thuận lợi.

A: 加油,我们一定可以的。
Pinyin: Jiāyóu, wǒmen yídìng kěyǐ de.
Tiếng Việt: Cố lên, chúng ta nhất định làm được.

Hội thoại 3: Hoạt động ngoại khóa và đời sống sinh viên

A: 你参加学校的社团活动吗?
Pinyin: Nǐ cānjiā xuéxiào de shètuán huódòng ma?
Tiếng Việt: Bạn có tham gia các hoạt động câu lạc bộ của trường không?

B: 参加,我加入了汉语演讲社。
Pinyin: Cānjiā, wǒ jiārù le Hànyǔ yǎnjiǎng shè.
Tiếng Việt: Có, mình đã tham gia câu lạc bộ diễn thuyết tiếng Trung.

A: 听起来很不错,你为什么选择这个社团?
Pinyin: Tīng qǐlái hěn búcuò, nǐ wèishéme xuǎnzé zhè gè shètuán?
Tiếng Việt: Nghe có vẻ rất hay, vì sao bạn chọn câu lạc bộ này?

B: 因为我想提高口语表达能力,也想认识更多朋友。
Pinyin: Yīnwèi wǒ xiǎng tígāo kǒuyǔ biǎodá nénglì, yě xiǎng rènshi gèng duō péngyǒu.
Tiếng Việt: Vì mình muốn nâng cao khả năng diễn đạt nói và cũng muốn quen thêm nhiều bạn bè.

A: 那你们平时都做些什么活动?
Pinyin: Nà nǐmen píngshí dōu zuò xiē shénme huódòng?
Tiếng Việt: Vậy bình thường các bạn thường làm những hoạt động gì?

B: 我们会练习演讲、参加比赛,有时候还会组织交流活动。
Pinyin: Wǒmen huì liànxí yǎnjiǎng, cānjiā bǐsài, yǒu shíhou hái huì zǔzhī jiāoliú huódòng.
Tiếng Việt: Chúng mình sẽ luyện tập diễn thuyết, tham gia các cuộc thi, đôi khi còn tổ chức hoạt động giao lưu.

A: 真有意思,我参加的是志愿者社团。
Pinyin: Zhēn yǒu yìsi, wǒ cānjiā de shì zhìyuànzhě shètuán.
Tiếng Việt: Thật thú vị, mình tham gia câu lạc bộ tình nguyện.

B: 志愿者社团一定很有意义吧?
Pinyin: Zhìyuànzhě shètuán yídìng hěn yǒu yìyì ba?
Tiếng Việt: Câu lạc bộ tình nguyện chắc chắn rất có ý nghĩa đúng không?

A: 是的,不但能帮助别人,还能锻炼自己。
Pinyin: Shì de, búdàn néng bāngzhù biérén, hái néng duànliàn zìjǐ.
Tiếng Việt: Đúng vậy, không chỉ giúp đỡ người khác mà còn rèn luyện bản thân.

B: 大学生活真的很丰富。
Pinyin: Dàxué shēnghuó zhēn de hěn fēngfù.
Tiếng Việt: Cuộc sống đại học thật sự rất phong phú.

A: 没错,我觉得现在的生活既忙碌又充实。
Pinyin: Méi cuò, wǒ juéde xiànzài de shēnghuó jì mánglù yòu chōngshí.
Tiếng Việt: Đúng vậy, mình cảm thấy cuộc sống hiện tại bận rộn nhưng trọn vẹn .

Việc nắm vững Tiếng Trung chủ đề gia đình sẽ giúp người học giao tiếp tự tin hơn khi nói về bản thân và những người thân yêu bằng tiếng Trung. Khi kết hợp học từ vựng theo chủ đề với phương pháp học tiếng Trung online, bạn sẽ dễ dàng ghi nhớ, luyện tập hiệu quả và nâng cao khả năng sử dụng tiếng Trung trong đời sống hằng ngày. Hãy luyện tập thường xuyên để tiếng Trung của bạn ngày càng tự nhiên và thành thạo hơn.