Trong quá trình học ngoại ngữ, đặc biệt là học tiếng Trung online, tiếng Trung chủ đề chào hỏi luôn là nội dung cơ bản và quan trọng mà người mới bắt đầu không thể bỏ qua. Những câu chào hỏi đơn giản không chỉ giúp bạn tạo ấn tượng tốt trong giao tiếp hằng ngày, mà còn là nền tảng từ vựng tiếng Trung để xây dựng các cuộc hội thoại dài hơn bằng tiếng Trung. Việc nắm vững cách chào hỏi đúng ngữ cảnh sẽ giúp người học tự tin hơn khi giao tiếp với người bản xứ, đồng thời hiểu rõ hơn về văn hóa và phép lịch sự trong tiếng Trung. Cùng daytienghoa.com tìm hiểu ngay nhé!
Tổng hợp từ vựng tiếng Trung chủ đề chào hỏi

Chào hỏi cơ bản
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 你好 | nǐ hǎo | Xin chào |
| 您好 | nín hǎo | Xin chào (lịch sự) |
| 早上好 | zǎo shang hǎo | Chào buổi sáng |
| 早安 | zǎo ān | Chào buổi sáng (trang trọng) |
| 中午好 | zhōng wǔ hǎo | Chào buổi trưa |
| 下午好 | xià wǔ hǎo | Chào buổi chiều |
| 晚上好 | wǎn shang hǎo | Chào buổi tối |
| 你好吗? | nǐ hǎo ma? | Bạn khỏe không? |
| 最近怎么样? | zuì jìn zěn me yàng? | Dạo này thế nào? |
| 好久不见 | hǎo jiǔ bú jiàn | Lâu rồi không gặp |
Chào hỏi trong môi trường công việc
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 您好 | nín hǎo | Xin chào (lịch sự, công việc) |
| 早安 | zǎo ān | Chào buổi sáng (trang trọng) |
| 辛苦了 | xīn kǔ le | Bạn đã vất vả rồi |
| 久仰 | jiǔ yǎng | Ngưỡng mộ đã lâu (trang trọng) |
| 幸会 | xìng huì | Hân hạnh được gặp |
| 请多关照 | qǐng duō guān zhào | Mong được giúp đỡ |
| 请问怎么称呼? | qǐng wèn zěn me chēng hu? | Xin hỏi nên xưng hô thế nào? |
| 这是我的名片 | zhè shì wǒ de míng piàn | Đây là danh thiếp của tôi |
| 以后请多指教 | yǐ hòu qǐng duō zhǐ jiào | Sau này mong được chỉ giáo |
| 感谢您的关照 | gǎn xiè nín de guān zhào | Cảm ơn sự giúp đỡ của anh/chị |
Chào hỏi qua tin nhắn, mạng xã hội

| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 嗨 | hāi | Hi |
| 哈喽 | hā lóu | Hello |
| 在吗? | zài ma? | Bạn đang online không? |
| 你在干嘛? | nǐ zài gàn ma? | Bạn đang làm gì? |
| 最近忙吗? | zuì jìn máng ma? | Gần đây bận không? |
| 好久不见 | hǎo jiǔ bú jiàn | Lâu rồi không gặp |
| 有空吗? | yǒu kòng ma? | Có rảnh không? |
| 方便聊一下吗? | fāng biàn liáo yí xià ma? | Có tiện nói chuyện một chút không? |
| 打扰一下 | dǎ rǎo yí xià | Xin làm phiền một chút |
Chào hỏi theo ngữ cảnh văn hóa Trung Quốc
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 吃了吗? | chī le ma? | Bạn ăn cơm chưa? |
| 去哪儿? | qù nǎr? | Bạn đi đâu đấy? |
| 忙什么呢? | máng shén me ne? | Đang bận gì thế? |
| 最近忙不忙? | zuì jìn máng bù máng? | Gần đây có bận không? |
| 回来啦? | huí lái la? | Về rồi à? |
| 下班了? | xià bān le? | Tan làm rồi à? |
| 出去啊? | chū qù a? | Ra ngoài à? |
| 路上小心 | lù shang xiǎo xīn | Đi đường cẩn thận nhé! |
| 慢点走 | màn diǎn zǒu | Đi đường cẩn thận nhé! |
| 多保重 | duō bǎo zhòng | Giữ gìn sức khỏe nhé! |
Chào hỏi lịch sự

| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 很荣幸认识您 | hěn róng xìng rèn shi nín | Rất vinh hạnh được gặp anh/chị |
| 久仰大名 | jiǔ yǎng dà míng | Ngưỡng mộ danh tiếng đã lâu |
| 承蒙关照 | chéng méng guān zhào | Xin cảm ơn sự quan tâm, giúp đỡ |
| 有失远迎 | yǒu shī yuǎn yíng | Thất lễ vì không tiếp đón chu đáo |
| 欢迎您的到来 | huān yíng nín de dào lái | Trân trọng chào mừng sự có mặt của anh/chị |
| 请您多多指教 | qǐng nín duō duō zhǐ jiào | Mong anh/chị chỉ bảo thêm |
| 感谢您百忙之中抽空 | gǎn xiè nín bǎi máng zhī zhōng chōu kòng | Cảm ơn anh/chị đã dành thời gian quý báu |
| 初次拜访,请多包涵 | chū cì bài fǎng, qǐng duō bāo hán | Lần đầu đến thăm, xin thông cảm cho |
| 非常高兴与您见面 | fēi cháng gāo xìng yǔ nín jiàn miàn | Vô cùng vui mừng được gặp anh/chị |
| 祝您一切顺利 | zhù nín yí qiè shùn lì | Chúc anh/chị mọi việc thuận lợi |
Luyện tập qua 3 cuộc hội thoại chủ đề chào hỏi
Hội thoại 1: Chào hỏi cơ bản
A:
你好!
Pinyin: Nǐ hǎo!
→ Xin chào!
B:
你好!
Pinyin: Nǐ hǎo!
→ Xin chào!
A:
你好吗?
Pinyin: Nǐ hǎo ma?
→ Bạn có khỏe không?
B:
我很好,谢谢。你呢?
Pinyin: Wǒ hěn hǎo, xièxie. Nǐ ne?
→ Tôi rất khỏe, cảm ơn. Còn bạn thì sao?
A:
我也很好。
Pinyin: Wǒ yě hěn hǎo.
→ Tôi cũng rất khỏe.
Hội thoại 2: Chào hỏi khi lâu ngày gặp lại
A:
好久不见!
Pinyin: Hǎo jiǔ bú jiàn!
→ Lâu rồi không gặp!
B:
是啊,好久不见。
Pinyin: Shì a, hǎo jiǔ bú jiàn.
→ Đúng vậy, lâu rồi không gặp.
A:
最近怎么样?
Pinyin: Zuìjìn zěnme yàng?
→ Dạo này thế nào?
B:
还不错,你呢?
Pinyin: Hái bú cuò, nǐ ne?
→ Cũng không tệ, còn bạn?
A:
我也挺好的。
Pinyin: Wǒ yě tǐng hǎo de.
→ Tôi cũng khá ổn.
Hội thoại 3: Chào hỏi theo thời điểm trong ngày
A:
早上好!
Pinyin: Zǎoshang hǎo!
→ Chào buổi sáng!
B:
早上好!
Pinyin: Zǎoshang hǎo!
→ Chào buổi sáng!
A:
你今天忙吗?
Pinyin: Nǐ jīntiān máng ma?
→ Hôm nay bạn có bận không?
B:
有一点,不过还好。
Pinyin: Yǒu yìdiǎn, búguò hái hǎo.
→ Có bận một chút, nhưng vẫn ổn.
A:
那祝你工作顺利!
Pinyin: Nà zhù nǐ gōngzuò shùnlì!
→ Vậy chúc bạn làm việc thuận lợi!
B:
谢谢你!
Pinyin: Xièxie nǐ!
→ Cảm ơn bạn!
Tóm lại, tiếng Trung chủ đề chào hỏi là nền tảng quan trọng giúp người học xây dựng kỹ năng giao tiếp ngay từ những bước đầu tiên. Việc nắm vững các cách chào hỏi từ cơ bản đến nâng cao, theo từng ngữ cảnh như đời sống hằng ngày, môi trường công việc hay văn hóa Trung Quốc, sẽ giúp bạn sử dụng tiếng Trung linh hoạt và lịch sự hơn. Hy vọng những nội dung trong bài đã mang đến cho bạn hệ thống kiến thức dễ học, dễ áp dụng, góp phần nâng cao sự tự tin khi giao tiếp bằng tiếng Trung. Hãy kiên trì luyện tập mỗi ngày để biến các câu chào hỏi quen thuộc thành phản xạ tự nhiên trong quá trình học tiếng Trung của bạn.